menu_book
見出し語検索結果 "dự kiến" (1件)
日本語
動見込む
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
工事は月末に完成する見込み
swap_horiz
類語検索結果 "dự kiến" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "dự kiến" (10件)
Công trình dự kiến hoàn thiện vào cuối tháng
工事は月末に完成する見込み
Phim "Thỏ ơi" dự kiến ra rạp mùng Một Tết.
映画『Thỏ ơi』はテトの元旦に劇場公開される予定です。
Hai tuyến cao tốc dự kiến tạm cấm.
2つの高速道路路線が一時的に通行止めになる予定です。
Lưu lượng phương tiện dự kiến sẽ tăng rất cao.
車両の交通量は非常に増えると予想されます。
Dự kiến sẽ cất cánh khỏi Tokyo lúc 9 giờ sáng.
午前9時に東京を離陸する予定です。
Phiên tòa xét xử đầu tiên dự kiến bắt đầu ngày 13/4.
最初の裁判は4月13日に始まる予定だ。
Cơ quan chức năng dự kiến thu hồi gần 294.000 m2 đất.
当局は294,000平方メートル近くの土地を回収する予定です。
Doanh nghiệp dự kiến ghi nhận doanh thu 7.200 tỷ đồng và lợi nhuận sau thuế 1.005 tỷ.
同社は売上高7兆2000億ドン、税引後利益1兆50億ドンを計上する見込みである。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
Tầm nhìn đến năm 2050, cả nước dự kiến nâng lên 35 cảng hàng không.
2050年までのビジョンでは、全国で35の空港に増える見込みだ。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)